| 1601 |
245 |
2016 |
Duphalac |
VPĐD Laboratorios Recalcine S.A tại Hà Nội |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-12829-11 |
|
| 1602 |
238 |
2016 |
Cataflam 50 |
VPĐD Novartis Pharma Services AG tại TP. Hồ Chí Minh |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-18617-15 |
|
| 1603 |
246 |
2016 |
Duphalac |
VPĐD Laboratorios Recalcine S.A tại Hà Nội |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-12829-11 |
|
| 1604 |
242 |
2016 |
Avelox |
VPĐD Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. tại TP.HCM |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-19011-15 |
|
| 1605 |
241 |
2016 |
Avelox |
VPĐD Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. tại TP.HCM |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-19011-15 |
|
| 1606 |
237 |
2016 |
Cataflam 25 |
VPĐD Novartis Pharma Services AG tại TP. Hồ Chí Minh |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-18616-15 |
|
| 1607 |
248 |
2016 |
USANEURO 300 |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VD-22443-15 |
|
| 1608 |
247 |
2016 |
USATENVIR 300 |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
QLSP-484-15 |
|
| 1609 |
255 |
2016 |
Picoprep |
VPĐD Ferring Pharmaceuticals Ltd. |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN2-144-13 |
|
| 1610 |
251 |
2016 |
Glypressin |
VPĐD Ferring Pharmaceuticals Ltd. |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-19154-15 |
|
| 1611 |
250 |
2016 |
Glypressin |
VPĐD Ferring Pharmaceuticals Ltd. |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-19154-15 |
|
| 1612 |
256 |
2016 |
Picoprep |
VPĐD Ferring Pharmaceuticals Ltd. |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN2-144-13 |
|
| 1613 |
249 |
2016 |
Pentasa |
VPĐD Ferring Pharmaceuticals Ltd. |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-9659-10 |
|
| 1614 |
249 |
2016 |
Pentasa |
VPĐD Ferring Pharmaceuticals Ltd. |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-9659-10 |
|
| 1615 |
253 |
2016 |
Trustiva |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hiệp Bách Niên |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN2-314-15 |
|
| 1616 |
252 |
2016 |
Uruso |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hiệp Bách Niên |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-14659-12 |
|
| 1617 |
249 |
2016 |
Pentasa |
VPĐD Ferring Pharmaceuticals Ltd. |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-9659-10 |
|
| 1618 |
254 |
2016 |
Cetraxal |
VPĐD Hyphens Pharma Pte. Ltd |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-18541-14 |
|
| 1619 |
257 |
2016 |
Clamoxyl 250mg |
VPĐD GlaxoSmithKline Pte. Ltd tại TP. Hồ Chí Minh |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-18308-14 |
|
| 1620 |
259 |
2016 |
Clovagine |
CTCP Korea united pharm. Int'l |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VD-20973-14 |
|
| 1621 |
258 |
2016 |
Greatcet |
CTCP Korea united pharm. Int'l |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VD-18807-13 |
|
| 1622 |
261 |
2016 |
Postcare 200 |
Công ty TNHH Thương Mại và Công nghệ Hà Minh |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VD-24360-16 |
|
| 1623 |
262 |
2016 |
Diamicron MR 60mg |
Văn phòng đại diện Les Laboratories Servier |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-13764-11 |
|
| 1624 |
260 |
2016 |
Postcare 100 |
Công ty TNHH Thương Mại và Công nghệ Hà Minh |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VD-24359-16 |
|
| 1625 |
263 |
2016 |
Zometa |
VPĐD Novartis Pharma Services AG tại TP. Hồ Chí Minh |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-17540-13 |
|
| 1626 |
263 |
2016 |
Avamys |
VPĐD GlaxoSmithKline Pte. Ltd tại TP. Hồ Chí Minh |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-12459-11 |
|
| 1627 |
264 |
2016 |
Xeltabine |
Công ty Korea United Pharm. INC |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN2-391-15 |
|
| 1628 |
265 |
2016 |
Lupipezil |
Công ty TNHH Y Tế Cánh Cửa Việt (Vietgate Co., Ltd) |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-18694-15, VN-18356-14 |
|
| 1629 |
269 |
2016 |
Hidrasec 100mg (mẫu 4) |
VPĐD Laboratorios Recalcine S.A tại Hà Nội |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-13225-11 |
|
| 1630 |
270 |
2016 |
Creon 25000 (mẫu 1) |
VPĐD Laboratorios Recalcine S.A tại Hà Nội |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
QLSP-0700-13 |
|
| 1631 |
271 |
2016 |
Creon 25000 (mẫu 2) |
VPĐD Laboratorios Recalcine S.A tại Hà Nội |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
QLSP-0700-13 |
|
| 1632 |
267 |
2016 |
Hidrasec 100mg (mẫu 2) |
VPĐD Laboratorios Recalcine S.A tại Hà Nội |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-13225-11 |
|
| 1633 |
272 |
2016 |
Creon 25000 (mẫu 3) |
VPĐD Laboratorios Recalcine S.A tại Hà Nội |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
QLSP-0700-13 |
|
| 1634 |
268 |
2016 |
Hidrasec 100mg (mẫu 3) |
VPĐD Laboratorios Recalcine S.A tại Hà Nội |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-13225-11 |
|
| 1635 |
273 |
2016 |
Creon 25000 (mẫu 4) |
VPĐD Laboratorios Recalcine S.A tại Hà Nội |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
QLSP-0700-13 |
|
| 1636 |
266 |
2016 |
Hidrasec 100mg (mẫu 1) |
VPĐD Laboratorios Recalcine S.A tại Hà Nội |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-13225-11 |
|
| 1637 |
277 |
2016 |
Avamys |
VPĐD GlaxoSmithKline Pte. Ltd. |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-12459-11 |
|
| 1638 |
276 |
2016 |
Imetoxim _UL 1g |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VD-22159-15 |
|
| 1639 |
275 |
2016 |
Imezidim_ UL 1g |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VD-22160-15 |
|
| 1640 |
274 |
2016 |
pms-Claminat |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VD-19381-13 |
|
| 1641 |
278 |
2016 |
Neo-Codion |
Văn phòng đại diện Tedis |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-18966-15 |
|
| 1642 |
280 |
2016 |
Kedrigamma 50g/l |
Công ty TNHH Bình Việt Đức |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
QLSP-0601-12 |
|
| 1643 |
279 |
2016 |
Exomuc |
Văn phòng đại diện Tedis |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-15149-12 |
|
| 1644 |
281 |
2016 |
Ventolin inhaler |
VPĐD GlaxoSmithKline Pte. Ltd tại TP. Hồ Chí Minh |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-18791-15 |
|
| 1645 |
. |
2016 |
Estraceptin |
VPĐD Laboratories Recalcine S.A. |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-17085-13 |
Nam 2016 theo TT 09-2015
Nam 2016 theo TT 13-2009
|
| 1646 |
283 |
2016 |
Keppra |
VPĐD GlaxoSmithKline Pte. Ltd tại TP. Hồ Chí Minh |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-18676-15 |
|
| 1647 |
0282 |
2016 |
Ferlatumfol |
VPĐD Lifepharma S.P.A |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-16315-13 |
|
| 1648 |
286 |
2016 |
Frentine |
Công ty TNHH Đầu tư và phát triển y tế |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
V1430-H12-10 |
|
| 1649 |
284 |
2016 |
Nepaflam |
VPĐD Ajanta Pharma Limited |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-17809-14 |
|
| 1650 |
287 |
2016 |
Lumbrotine |
Công ty TNHH Đầu tư và phát triển y tế |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
V1154-H12-10 |
|