• Home
  • Giới thiệu
    • Chức năng nhiệm vụ
    • Cơ cấu tổ chức
    • Lãnh đạo đương nhiệm
    • Lãnh đạo qua các thời kỳ
    • Thông tin các phòng ban
    • Giới thiệu website mới
  • Tin tức sự kiện
    • Thông báo
    • Tin chỉ đạo - điều hành
    • Công bố thông tin Lĩnh vực kinh doanh Dược
    • Cải cách hành chính
    • Thông tin xử lý vi phạm
    • Thông tin tuyển dụng
  • Văn bản quản lý
    • Văn bản pháp quy
    • Văn bản dự thảo
    • Văn bản chỉ đạo điều hành
  • Thủ tục hành chính
  • Dịch vụ công trực tuyến
  • Thư viện Media
    • Thư viện ảnh
  • Hỏi đáp
  • Liên hệ
dav.gov.vn
  • Giới thiệu
    • Chức năng nhiệm vụ
    • Cơ cấu tổ chức
    • Lãnh đạo đương nhiệm
    • Lãnh đạo qua các thời kỳ
    • Thông tin các phòng ban
    • Giới thiệu website mới
  • Tin tức sự kiện
    • Thông báo
    • Tin chỉ đạo - điều hành
    • Công bố thông tin Lĩnh vực kinh doanh Dược
    • Cải cách hành chính
    • Thông tin xử lý vi phạm
    • Thông tin tuyển dụng
  • Văn bản quản lý
    • Văn bản pháp quy
    • Văn bản dự thảo
    • Văn bản chỉ đạo điều hành
  • Thủ tục hành chính
  • Dịch vụ công trực tuyến
  • Thư viện Media
    • Thư viện ảnh
  • Hỏi đáp
  • Liên hệ
Thứ bảy, 14/02/2026 |
Vietnamese

Tra cứu thông tin thuốc

Reset
# Số giấy tiếp nhận Năm tiếp nhận Tên thuốc Công ty đăng ký thông tin, quảng cáo thuốc Loại hình thông tin quảng cáo Số đăng ký thuốc Tài liệu đính kèm
3801 0086/2015 2015 Efferalgan Cụng ty TNHH DKSH Việt Nam Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VN-14558-12
3802 0092/2015 2015 Canesten Văn phũng đại diện Bayer (South East Asia) Pte. Ltd. Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VN-15730-12, VN-16136-13
3803 0095/2015 2015 Canesten Văn phũng đại diện Bayer (South East Asia) Pte. Ltd. Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VN-15730-12, VN-16136-13
3804 0093/2015 2015 Canesten Văn phũng đại diện Bayer (South East Asia) Pte. Ltd. Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VN-15730-12, VN-16136-13
3805 0091/2015 2015 Canesten Văn phũng đại diện Bayer (South East Asia) Pte. Ltd. Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VN-15730-12, VN-16136-13
3806 0094/2015 2015 Canesten Văn phũng đại diện Bayer (South East Asia) Pte. Ltd. Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VN-15730-12, VN-16136-13
3807 0102/2015 2015 Colitis Cụng ty Cổ phần Dược Danapha Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-19812-13
3808 0105/2015 2015 Bài thạch Cụng ty Cổ phần Dược Danapha Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-19811-13
3809 0106/2015 2015 Cholestin Cụng ty Cổ phần Dược Danapha Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-17830-12
3810 0104/2015 2015 Broncofort Cụng ty Cổ phần Dược Danapha Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-16787-12
3811 0114/2015 2015 Dưỡng tõm an thần Cụng ty Cổ phần Dược Danapha Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-22740-15
3812 0110/2015 2015 Revmaton Cụng ty Cổ phần Dược Danapha Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-20151-13
3813 0100/2015 2015 Diệp Hạ Chõu Cụng ty Cổ phần Dược Danapha Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-10924-10
3814 0099/2015 2015 Artisonic Cụng ty Cổ phần Dược Danapha Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-16476-12
3815 0103/2015 2015 Botidana Cụng ty Cổ phần Dược Danapha Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-19267-13
3816 0109/2015 2015 Hộ tõm đơn Cụng ty Cổ phần Dược Danapha Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-16789-12
3817 0101/2015 2015 Bovega Cụng ty Cổ phần Dược Danapha Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-22091-15
3818 0112/2015 2015 Enterogermina Cụng ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng QLSP-0728-13
3819 0113/2015 2015 Enterogermina Cụng ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng QLSP-0728-13
3820 0116/2015 2015 Enervon Cụng ty TNHH United International Pharma Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-15958-11
3821 0117/2015 2015 Enervon Cụng ty TNHH United International Pharma Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-15958-11
3822 0115/2015 2015 Enervon Cụng ty TNHH United International Pharma Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-15958-11
3823 . 2015 Calcium corbiere Cụng ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-19429-13 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3824 . 2015 Calcium corbiere Cụng ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-19429-13 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3825 0005/2016 2015 Calcium corbiere Cụng ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-19429-13
3826 . 2015 Calcium corbiere Cụng ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-19429-13 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3827 . 2015 Calcium corbiere Cụng ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-19429-13 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3828 . 2015 Calcium corbiere Cụng ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-19429-13 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3829 . 2015 Calcium corbiere Cụng ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-19429-13 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3830 . 2015 Calcium corbiere Cụng ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-19429-13 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3831 . 2015 Calcium corbiere Cụng ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-19429-13 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3832 . 2015 Calcium corbiere Cụng ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-19429-13 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3833 . 2015 Calcium corbiere Cụng ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-19429-13 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3834 . 2015 Calcium corbiere Cụng ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-19429-13 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3835 . 2015 Calcium corbiere Cụng ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-19429-13 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3836 0122/2015 2015 Phosphalugel VPĐD Boehringer Ingelheim International GmbH Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VN-16964-13
3837 0120/2015 2015 Phosphalugel VPĐD Boehringer Ingelheim International GmbH Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VN-16964-13
3838 0119/2015 2015 Phosphalugel VPĐD Boehringer Ingelheim International GmbH Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VN-16964-13
3839 0124/2015 2015 Npluvico Cụng ty cổ phần dược phẩm Nature Việt Nam Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-21622-14
3840 . 2015 pms - Probio Chi Nhỏnh Cụng ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng QLSP-0737-13 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3841 . 2015 pms - Probio Chi Nhỏnh Cụng ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng QLSP-0737-13 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3842 0121/2015 2015 Enterogermina Cụng ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng QLSP-0728-13
3843 . 2015 pms - Probio Chi Nhỏnh Cụng ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng QLSP-0737-13 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3844 . 2015 Thuốc Phlebodia Cụng ty TNHH TM Dược Thuận Gia Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VN-18867-15 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3845 . 2015 Woncyd Cụng ty TNHH Dược phẩm Kim Sen Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VS-4857-12 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3846 . 2015 Thuốc Phlebodia Cụng ty TNHH TM Dược Thuận Gia Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VN-18867-15 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3847 . 2015 Panadol Extra VPĐD cụng ty GlaxoSmithKline Pte. Ltd. Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-21189-14 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3848 . 2015 Panadol Extra VPĐD cụng ty GlaxoSmithKline Pte. Ltd. Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-21189-14 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3849 . 2015 Panadol Extra VPĐD cụng ty GlaxoSmithKline Pte. Ltd. Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-21189-14 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
3850 . 2015 Panadol Extra VPĐD cụng ty GlaxoSmithKline Pte. Ltd. Trờn bỏo, tạp chớ, tờ rơi cho cụng chỳng VD-21189-14 0010-2016 0011-2016 0025-2016 781.15 795.15 796.15 797.15 817.15 817a.15 817b.15 818.15 819.15 820.15 821.15 822.05 823..15 851a.15 851c.15 851d.15 870.15 871.15 874.15 876.15 881 883 891 892 893 894 896.15 913.15 914.15 Theo TT 09-2015 Theo TT 13-2009
Trang đầu..74757677787980..Trang cuối

Bản quyền: Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế

Địa chỉ: 138A Giảng Võ - Ba Đình -  Hà Nội

Điện thoại: 024.37366483. Fax: 024.38234758. Email: cqldvn@moh.gov.vn

Giấy phép của Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử số 318/GP-TTĐT cấp ngày 27/12/2018.

Ghi rõ nguồn dav.gov.vn hoặc Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế khi trích dẫn, phát hành lại thông tin.

Chung nhan Tin Nhiem Mang