| 6551 |
200 |
2013 |
Polytar Liquid |
ăn phòng Đại diện Công ty GlaxoSmithKline Pte., Ltd. |
Trên báo, tạp chí, tờ rơi cho công chúng |
VN-14685-12 |
|
| 6552 |
13 |
2013 |
Postinor 1 |
VPĐD công ty Chemical work of Gedeon Richter Plc. |
Trên báo, tạp chí, tờ rơi cho công chúng |
VN-9212-09 |
|
| 6553 |
286 |
2013 |
Postinor 1 |
Văn phòng đại diện Chemical works of Gedeon Richter Plc. |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-9212-09 |
|
| 6554 |
337 |
2013 |
Postinor-1 |
Văn phòng đại diện Chemical works of Gedeon Richter Plc. |
Trên báo, tạp chí, tờ rơi cho công chúng |
VN-9212-09 |
|
| 6555 |
99 |
2013 |
Postinor-1 |
Văn phòng đại diện Chemical works of Gedeon Richter Plc. |
Trên sách, báo, tạp chí, tờ rơi cho công chúng |
VN-9212-09 |
|
| 6556 |
1341 |
2013 |
Povidine |
Công ty Cổ phần Dược phẩm dược liệu Pharmedic |
Trên báo, tạp chí, tờ rơi cho công chúng |
VS-4712-09; VS-4769-10;VD-15137-11; VD-15400-11; V |
|
| 6557 |
922 |
2013 |
Pracetam 800 |
Công ty TNHH Liên Doanh Stada - Việt Nam |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VD-18112-12 |
|
| 6558 |
1040 |
2013 |
Pradaxa |
VPĐD Công ty Boehringer Ingelheim International GmbH |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-16443-13 |
img009.jpg
img010.jpg
img011.jpg
img012.jpg
img013.jpg
img014.jpg
img015.jpg
img016.jpg
|
| 6559 |
1039 |
2013 |
Pradaxa |
VPĐD Công ty Boehringer Ingelheim International GmbH |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-16443-13 |
img079.jpg
|
| 6560 |
739 |
2013 |
Praxilene |
Văn phòng đại diện Merck KGaA Việt Nam |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-15544-12 |
img276.pdf
img277.pdf
|
| 6561 |
507 |
2013 |
Praxilene |
VPĐD công ty Merck KGaA |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN -15544 - 12 |
|
| 6562 |
516 |
2013 |
Prebufen |
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 |
Trên báo, tạp chí, tờ rơi cho công chúng |
VD-17876-12 |
img462.pdf
img463.pdf
img464.pdf
img465.pdf
|
| 6563 |
867 |
2013 |
Prebufen-F |
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 |
Trên báo, tạp chí, tờ rơi cho công chúng |
VD-17375-12 |
|
| 6564 |
802 |
2013 |
Pregobin |
Văn phòng đại diện công ty Laboratorios Recalcine S.A |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN - 11940 - 11 |
|
| 6565 |
213 |
2013 |
Primolut N |
Văn phòng đại diện Bayer (South East Asia) Pte. Ltd. |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-7983-09 |
|
| 6566 |
765 |
2013 |
Progestogel |
Văn phòng đại diện Công ty Tedis |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-15147-12 |
img298.pdf
|
| 6567 |
117 |
2013 |
Proginvex |
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Ngân Hà |
Trên sách, báo, tạp chí, tờ rơi cho công chúng |
V1556-H12-10 |
|
| 6568 |
1003 |
2013 |
Progynova |
Văn phòng đại diện Bayer (South East Asia) Pte. Ltd. |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-12179-11 |
img379.pdf
img380.pdf
|
| 6569 |
1310 |
2013 |
Prospan cough syrup |
Công ty cổ phần tập đoàn dược phẩm và Thương mại Sohaco |
Trên truyền hình cho công chúng |
VN-7325-08 |
|
| 6570 |
315 |
2013 |
Protamol |
Công ty Cổ phần Hoá-Dược phẩm Mekophar |
Trên báo, tạp chí, tờ rơi cho công chúng |
VD-6991-09 |
img294.jpg
|
| 6571 |
324 |
2013 |
Pulmicort Respules |
Văn phòng đại diện AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-11682-11 |
|
| 6572 |
0322a |
2013 |
Pulmicort Respules |
Văn phòng đại diện AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-11682-11 |
|
| 6573 |
325 |
2013 |
Pulmicort Respules |
Văn phòng đại diện AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-11682-11 |
|
| 6574 |
321 |
2013 |
Pulmicort Respules |
Văn phòng đại diện AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-11682-11 |
|
| 6575 |
323 |
2013 |
Pulmicort Respules |
Văn phòng đại diện AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-11682-11 |
|
| 6576 |
561 |
2013 |
Que thử thai Quickstick |
Công ty TNHH TM Hùng Vương |
Trên báo, tạp chí, tờ rơi cho công chúng |
QLSP-0439-11 |
|
| 6577 |
349 |
2013 |
Que thử thai Quickstick |
Công ty TNHH TM Hùng Vương |
Trên truyền hình cho công chúng |
QLSP-0439-11 |
|
| 6578 |
1333 |
2013 |
Qyliver103 |
Công ty TNHH TM và CN Hà Minh |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VD-19087-13 |
|
| 6579 |
939 |
2013 |
Rabeprazole Teva |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-14520-12 |
img233.pdf
img234.pdf
img235.pdf
img236.pdf
|
| 6580 |
549 |
2013 |
Raciper |
Văn phòng đại diện công ty Ranbaxy Laboratories Limited |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-16032-12, VN-16033-12 |
|
| 6581 |
470 |
2013 |
Rasoltan |
VPĐD Actavis International Ltd |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-14795-12 |
|
| 6582 |
559 |
2013 |
Reditux |
VPĐD công ty Dr Reddy's Laboratories Limited |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
QLSP-H01-12 |
|
| 6583 |
139 |
2013 |
Regulon |
Văn phòng đại diện Chemical works of Gedeon Richter Plc. |
Trên báo, tạp chí, tờ rơi cho công chúng |
VN-7160-08 |
|
| 6584 |
232 |
2013 |
Regulon (Mẫu 1) |
Văn phòng đại diện Chemical works of Gedeon Richter Plc. |
Trên báo, tạp chí, tờ rơi cho công chúng |
VN-7160-08 |
|
| 6585 |
233 |
2013 |
Regulon (Mẫu 2) |
Văn phòng đại diện Chemical works of Gedeon Richter Plc. |
Trên báo, tạp chí, tờ rơi cho công chúng |
VN-7160-08 |
|
| 6586 |
4 |
2013 |
Relestat |
Công ty TNHH DKSH Việt Nam |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN1- 675 - 12 |
|
| 6587 |
178 |
2013 |
Relotabin |
Công ty Cổ phần VN Pharma |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
QLĐB-350-12 |
|
| 6588 |
876 |
2013 |
Remeron 30 |
Văn phòng đại diện Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. tại Việt Nam |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-13787-11 |
|
| 6589 |
108 |
2013 |
Remicade |
VPĐD công ty Janssen Cilag |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
Vn1- 687 - 12 |
|
| 6590 |
107 |
2013 |
Remicade |
VPĐD công ty Janssen Cilag |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
Vn1- 687 - 12 |
|
| 6591 |
106 |
2013 |
Remicade |
VPĐD công ty Janssen Cilag |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN1- 687 - 12 |
|
| 6592 |
105 |
2013 |
Remicade |
VPĐD công ty Janssen Cilag |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN1- 687 - 12 |
|
| 6593 |
104 |
2013 |
Remicade |
VPĐD công ty Janssen Cilag |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
Vn1- 687 - 12 |
|
| 6594 |
103 |
2013 |
Remicade |
VPĐD công ty Janssen Cilag |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN1- 687 - 12 |
|
| 6595 |
61 |
2013 |
Remicade |
VPĐD công ty Janssen Cilag |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN1-687-12 |
|
| 6596 |
149 |
2013 |
Reminyl (mẫu 1) |
VPĐD Công ty Janssen - Cilag |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-7715-09 |
|
| 6597 |
150 |
2013 |
Reminyl (mẫu 2) |
VPĐD Công ty Janssen - Cilag |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-7929-09 |
|
| 6598 |
800 |
2013 |
Remos anti itch |
Công ty TNHH Rohto - Mentholatum (VN) |
Trên truyền hình cho công chúng |
VD- 18599 - 13 |
|
| 6599 |
29 |
2013 |
Repace-H |
VPĐD Sun Pharmaceutical Industries Limited |
Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế |
VN-13389-11 |
|
| 6600 |
1091 |
2013 |
Repamax |
Công ty Roussel Việt Nam |
Trên báo, tạp chí, tờ rơi cho công chúng |
VD-9784-09 |
img859.pdf
|